Danh sách liệt sĩ quê Nghệ An, Hà tĩnh có phần mộ tại Nghĩa trang liệt sĩ ở tỉnh Tây Ninh

(ĐTTA) - Ngày 31.07.2020; Cựu chiến binh Trần Minh Phương đã gửi danh sách liệt sĩ quê Nghệ An và Hà Tĩnh có phần mộ tại Nghĩa trang liệt sĩ ở tỉnh Tây Ninh tới Tạp chí điện tử Tri Ân, Tạp chí xin trân trọng đăng tải danh sách tới bạn đọc và thân nhân liệt sĩ quê Nghệ An và Hà Tĩnh.

Danh sách liệt sĩ quê Nghệ An, Hà tĩnh có phần mộ tại Nghĩa trang liệt sĩ ở tỉnh Tây Ninh

(ĐTTA) - Ngày 31.07.2020; Cựu chiến binh Trần Minh Phương đã gửi danh sách liệt sĩ quê Nghệ An và Hà Tĩnh có phần mộ tại Nghĩa trang liệt sĩ ở tỉnh Tây Ninh tới Tạp chí điện tử Tri Ân, Tạp chí xin trân trọng đăng tải danh sách tới bạn đọc và thân nhân liệt sĩ quê Nghệ An và Hà Tĩnh.

1. Liệt sĩ Lữ Văn Thái, sinh năm 1960

Quê quán: Phú Đình, Kỳ Sơn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày  7/10/1978

2. Liệt si Xeng Văn Xùng, sinh năm 1960

Que quán: Na Lôi, Kỳ Sơn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày: 5/1/1979

3. Liệt sĩ Bùi Hữu Việt, sinh năm 1952

Quê quán: Xuân Hòa, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày 14/01/1971

5. Liệt sĩ Châu Văn Dũng

Quê quán: Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày:  17/11/1987

6. Liệt sĩ Chu Đình Hồng, sinh năm 1952

Quê quán: Nam Cường, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày: 13/03/1978

7. Liệt sĩ Đặng Văn Bình, sinh năm: 1954

Quê quán: Xuân Hòa, Nam Đàn, Nghệ An; hy sinh ngày 10/11/1978

8. Liệt sĩ Đặng Văn Cường, sinh năm 1960

Quê quán: Khánh Sơn, Nam Đàn, Nghệ Tỉnh; hy sinh ngày: 12/10/1978

9. Liệt sĩ Đặng Văn Hoa, sinh năm: 1960

Quê quán: Khánh Sơn, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày: 25/01/1979

10. Liệt sĩ Đặng Văn Tài, sinh năm 1959

Quê quán: Nam Kim, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày:  16/8/1978

11. Liệt sĩ Đặng Xuân Khánh, sinh năm 1957

Quê quán: Nam Phúc, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày: 16/06/1978

12. Liệt sĩ Đặng Xuân Ngọc, sinh năm: 1958

Quê quán:  Nông Trường 19/5, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày 05/02/1979

13. Liệt sĩ Đặng Xuân Tam, sinh năm 1960

Quê quán: Nam Kim, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày  03/05/1980

14. Liệt sĩ Đào Thanh Bình, sinh năm 1958

Quê quán: Nam Hồng, Nam Đàn, Nghệ An, hy sinh ngày 13/02/1979

15. Liệt sĩ Đinh Công Trường, sinh năm 1957

Quê quán: Am Duyên, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; Hy sinh ngày 31/08/1978

16. Liệt sĩ Đinh Văn Trung, sinh năm 1960

Quê quán; Nam Hồng, Nam Đàn, Nghệ An; hy sinh ngày 13/02/1979

17. Liệt sĩ Đinh Xuân Cảnh, sinh năm 1946

Quê quán: Nam Hưng, Nam Đàn, Nghệ An; hy sinh ngày 3/10/1972

18. Liệt sĩ Đinh Xuân Diệu, sinh năm 1949

Quê quán: Xuân Hòa, Nam Đàn, Nghệ An; hy sinh ngày 07/03/1969

Đinh Xuân Hùng 1959 Nam Duyên, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh 31/08/1978

19. Liệt sĩ Hà Ngọc Họi, sinh năm 1943

Quê quán Nam Đàn, Nghệ An; hy sinh ngày 03/10/1973

20. Liệt sĩ Hà Văn Đào, sinh năm 1958

Quê quán: Khánh Sơn, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày 23/12/1978

21. Liệt sĩ Hà Văn Lý, sinh năm 1957

Quê quán: Nam Sơn, Nam Đàn, Nghệ An; hy sinh ngày  08/06/1978

22. Liệt sĩ Hồ Công Sâm, sinh năm 1959

Quê quán: Xuân Lâm, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày 16/3/1979

23. Liệt sĩ Hồ Viết Bảy, sinh năm 1958

Quê quán: Nam Anh, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày 27/09/1978

24. Liệt sĩ Hồ Viết Thân, sinh năm 1959

Quê quán: Nam Anh, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày 16/3/1979

25. Liệt sĩ Hồ Viết Toàn, sinh năm 1955

Quê quán: Nam Xuân, Nam Đàn, Nghệ Tỉnh; hy sinh ngày: 10/08/1978

26. Liệt sĩ Hoàng Trọng Đồng, sinh năm 1954

Quê quán: Hưng Tiên, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày 20/06/1978

27. Liệt sĩ Hoàng Văn Sơn, sinh năm 1960

Quê quán: Hùng Tiến, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày  31/07/1978

28. Liệt sĩ Lê Đức Thủ, sinh năm 1969

Quê quán: Khánh Sơn, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

29. Liệt sĩ Lê Hồng Hà

Quê quán: Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày 13/07/1978

30. Liệt sĩ Lê Hữu Tuấn, sinh năm 1952

Quê quán: Nam Trung, Nam Đàn, Nghệ An; hy sinh ngày 25/5/1974

31. Liệt sĩ Lê Sỹ Hữu, sinh năm 1956

Quê quán: Khánh Sơn, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày  05/09/1978

32. Liệt sĩ Lê Thanh Hải, sinh năm 1956

Quê quán: Nam Lạc, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày 12/09/1978

33. Liệt sĩ Lê Văn Bảy, sinh năm 1952

Quê quán: Nam Kim, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày 02/12/1978

34. Liệt sĩ Lê Văn Bảy, sinh năm 1960

Quê quán: Nam Kinh, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày 26/01/1979

35. Liệt sĩ Lê Văn Nhuần, sinh năm 1955

Quê quán: Vân Điện, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày  07/07/1978

36. Liệt sĩ Lê Văn Thanh Chưa

Quê quán: Nam Hùng, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày  07/07/1978

37. Liệt sĩ Lê Văn Thành, sinh năm 1958

Quê quán: Nam Hồng, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày 24/01/1979

38. Liệt sĩ Lê Văn

Quê quán: Thống Nam Đàn, Nghệ An; hy sinh ngày  05/1972

39. Liệt sĩ Lê Văn Thuận

Quê quán: Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày 13/11/1979

40. Liệt sĩ Lê Xuân Khang, sinh năm 1957

Quê quán: Nam Trung, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày  04/11/1978

41. Liệt sĩ Lô Năng Cường, sinh năm 1953

Quê quán: Xuân Lân, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày 11/01/1978

42. Liệt sĩ Nguyễn Bá Hồng, sinh năm 1957

Quê quán: Nam Lộc, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày  07/07/1978

43. Liệt sĩ Nguyễn Đình Trường

Quê quán: Nam Thượng, Nam Đàn, Nghệ An; hy sinh ngày 07/07/1978

44. Liệt sĩ Nguyễn Đình Việt, sinh năm 1957

Quê quán: Nam Kim, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày 15/07/1978

45. Liệt sĩ Nguyễn Duy An, sinh năm 1955

Quê quán: Kim Liên, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày 12/07/1978

46. Liệt sĩ Nguyễn Duy Hương, sinh năm 1953

Quê quán: Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày 10/09/1984

47. Liệt sĩ Nguyễn Hữu Dần, sinh năm 1953

Quê quán: Nam Giang, Nam Đàn,Nghệ An; hy sinh ngày 15/06/1978

48. Liệt sĩ Nguyễn Hữu Ngụ, sinh năm 1960

Quê quán: Nam Xuân, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày 07/01/1979

49. Liệt sĩ Nguyễn Hữu Phước, sinh năm 1959

Quê quán: Nam Lộc, Nam Đàn, Nghệ An; hy sinh ngày 17/09/1978

50. Liệt sĩ Nguyễn Hữu Toái, sinh năm 1956

Quê quán: Nam Anh, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày 28/12/1978

51. Liệt sĩ Nguyễn Hữu Vạn, sinh năm 1961

Quê quán: Nam Xuân, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày  04/02/2017

52. Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Huệ, sinh năm 1956

Quê quán: Lam Sơn, Nam Đàn, Nghệ An; hy sinh ngày 27/09/1978

53. Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Quyền, sinh năm 1958

Quê quán: Hồng Long, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày 05/07/1978

54. Liệt sĩ Nguyễn Thạc Vân, sinh năm 1954

Quê quán: Xuân Lâm, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày 13/07/1978

55. Liệt sĩ Nguyễn Tiến Lợi, sinh năm 1955

Quê quán: Nam Giang, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày: 11/2/1979

56. Liệt sĩ Nguyễn Trần Tấn, sinh năm 1949

Quê quán: Nam Đàn, Nghệ An ; hy sinh ngày 27/08/1968

67. Liệt sĩ Nguyễn Văn Bình, sinh năm 1954

Quê quán: Nam Thương, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày: 06/12/1978

68. Liệt sĩ Nguyễn Văn Châu, sinh năm 1965

Quê quán: Kim Liên, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày:  09/12/1984

69. Liệt sĩ Nguyễn Văn Đề, sinh năm 1955

Quê quán: Vân Diên, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày 12/02/1987

70. Liệt sĩ Nguyễn Văn Định, sinh năm 1958

Quê quán; Xuân Hòa, Nam Đàn, Nghệ An; hy sinh ngày:  01/09/1978

71. Liệt sĩ: Nguyễn Văn Dục, sinh năm 1959

Quê quán: Nam Trung, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày 12/09/1978

72. Liệt sĩ Nguyễn Văn Lục, sinh năm 1957

Quê quán: Nam Nghĩa, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày 11/07/1978

73. Liệt sĩ Nguyễn Văn Sơn, sinh năm 1959

Quê quán: Kim Liên, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày 11/09/1978

74. Nguyễn Văn Thọ, sinh năm 1960

Quê quán: Nam Nghĩa, Nam Đàn, Nghệ An; hy sinh ngày 03/09/1978

75. Liệt sĩ Nguyễn Văn Vượng, sinh năm 1959

Quê quán: Xuân Lâm, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày 14/04/1983

76. Nguyễn Xuân Đẩu

Quê quán: Dân Duyên, Nam Đàn, Nghệ An, hy sinh 05/07/1978

77. Liệt sĩ Nguyễn Xuân Mùi, sinh năm 1953

Quê quán: Khánh Sơn, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày 8/2/1978

78. Liệt sĩ Nguyễn Xuân Thịnh, sinh năm 1954

Quê quán: Nam Lộc, Nam Đàn, Nghệ An; hy sinh ngày 01/08/1978

79. Liệt sĩ Nguyễn Xuân Tố, hy sinh 1954

Quê quán: Nam Lâm, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày 12/09/1978

80. Liệt sĩ Phạm Hồng Nam, sinh năm 1950

Quê quán: Nam Kim, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày 15/01/1979

81. Liệt sĩ Phạm Ngọc Hải, sinh năm 1957

Quê quán: Nam Kim, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày 11/07/1978

82. Liệt sĩ Phạm Ngọc Thắng, sinh năm 1956

Quê quán: Nam Phúc, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày 28/03/1984

83. Liệt sĩ Phạm Thế, sinh năm 1959

Quê quán: Khánh Sơn, Nam Đàn, Nghệ Tỉnh; hy sinh ngày 05/08/1978

84. Liệt sĩ: Phạm Văn Sắc, sinh năm 1956

Quê quán: Nam Phúc, Nam Đàn, Nghệ An; hy sinh ngày 18/03/1984

85. Liệt sĩ Phạm Văn Toàn, sinh năm 1960

Quê quán: Nam Sơn, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày 20/8/1978

86. Liệt sĩ Phan Đình Cát, 

Quê quán: Xuân Lâm, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày 28/09/1978

87. Liệt sĩ Phan Đức Linh, sinh năm 1950

Quê quán: Hùng Tiến, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày 03/08/1978

88. Liệt sĩ Phan Văn Châu, sinh năm 1959

Quê quán: Nam Tiến, Nam Đàn, Nghệ An; hy sinh ngày 9/11/1978

89. Liệt sĩ Trần Đình Nhiêm, sinh năm 1958

Quê quán: Nam Liên, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày 31/12/1978

90. Liệt sĩ Trần Đình Vân, sinh năm 1958

Quê quán: Nam Đàn, Nghệ An; hy sinh ngày 12/07/1978

91. Liệt sĩ Trần Đình Văn, sinh năm 1958

Quê quán: Kim Liên, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày 12/07/1978

92. Liệt sĩ Trần Hồng Phong, sinh năm 1954

Quê quán: Nam Tân, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày 21/06/1988

93. Liệt sĩ Trần Kim Đức, sinh năm 1954

Quê quán: Nam Nghĩa, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày: 07/05/1978

94. Liệt sĩ Trần Quang Phước, sinh năm 1958

Quê quán: Xuân Lâm, Nam Đàn, Nghệ An; hy sinh ngày 15/06/1978

95. Liệt sĩ Trần Văn Công, sinh năm 1958

Quê quán: Nam Lộc, Nam Đàn, Nghệ An; hy sinh ngày 29/8/1980

96. Liệt sĩ Trần Văn Cường

Quê quán: Tam Anh, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh; hy sinh ngày 06/07/1978

Mọi thông tin chi tiết về các liệt sĩ trong danh sách trên đề nghị liên hệ với chị Trần Minh Phương, số điện thoại: 0984.783.598; hoặc Tạp chí điện tử Tri Ân, địa chỉ: số 36 Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội.

ĐTTA